bg header

parasympathetic nervous system

EN - VI
Definitions

parasympathetic nervous system
noun

ipa us/ˌper·ə·sɪm·pəˌθeɾ·ɪk ˈnɜr·vəs ˌsɪs·təm/

The part of the nervous system that slows your heart and relaxes your body when you are resting.

Phần của hệ thần kinh có chức năng làm chậm nhịp tim và thư giãn cơ thể khi bạn đang trong trạng thái nghỉ ngơi.
Nghĩa phổ thông:
Hệ thần kinh phó giao cảm
Ví dụ
After a long walk, the parasympathetic nervous system helps the body return to a calm state.
Sau một chuyến đi bộ dài, hệ thần kinh phó giao cảm giúp cơ thể trở lại trạng thái nghỉ ngơi và thư giãn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect