bg header

parentese

EN - VI
Definitions
Form and inflection

parentese
noun

ipa us/ˌper·ənˈtiːz/

The simple way parents talk to their babies.

Là phong cách giao tiếp đơn giản mà cha mẹ sử dụng khi nói chuyện với trẻ sơ sinh.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng nựng trẻ
Ví dụ
She instinctively switched to parentese, elongating her vowels and raising her pitch, as she picked up the crying infant.
Khi bế đứa trẻ đang khóc lên, cô ấy theo bản năng chuyển sang kiểu nói chuyện đặc trưng, kéo dài nguyên âm và nâng cao tông giọng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect