bg header

parole

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

parole
noun

ipa us/pəˈroʊl/

The early release of a prisoner from jail before their full sentence is finished, on the condition that they behave well.

Sự phóng thích sớm một tù nhân khỏi nhà tù trước khi bản án của họ kết thúc hoàn toàn, với điều kiện họ phải cư xử tốt.
Nghĩa phổ thông:
Phóng thích có điều kiện
Ví dụ
After serving half his sentence, the inmate was granted parole, allowing him to return home under supervision.
Sau khi thụ án được một nửa thời gian, phạm nhân được tha tù trước thời hạn, cho phép anh ta trở về nhà dưới sự giám sát.
Xem thêm

parole
verb

ipa us/pəˈroʊl/

To give someone parole

Cấp phép tha tù trước thời hạn có điều kiện cho một phạm nhân.
Nghĩa phổ thông:
Thả tù có điều kiện
Ví dụ
Strict conditions were set when they chose to parole the individual.
Khi quyết định tạm tha cho người đó, họ đã đặt ra những điều kiện nghiêm ngặt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect