bg header

passion

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

passion
noun

ipa us/ˈpæʃ·ən/
[ Offensive ]

A very strong feeling, such as love, hate, or anger.

Một trạng thái cảm xúc mãnh liệt, chẳng hạn như tình yêu, sự thù hận, hoặc sự giận dữ.

passion
noun

ipa us/ˈpæʃ·ən/

In christianity, the suffering and death of jesus christ.

Trong cơ đốc giáo, đây là sự thống khổ và cái chết của chúa giê-su kitô.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc khổ nạn
Ví dụ
Many religious artworks from different eras vividly portray the passion, depicting the final difficult hours of christ's life.
Nhiều tác phẩm nghệ thuật tôn giáo từ các thời đại khác nhau thể hiện sinh động cuộc khổ nạn, miêu tả những giờ phút gian khổ cuối cùng trong cuộc đời chúa ki-tô.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect