bg header

paste

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

paste
noun
(STICKY SUBSTANCE)

ipa us/peɪst/

A thick, soft, sticky material made by mixing a liquid and a powder, often used as glue.

Một vật liệu đặc, mềm, có tính chất dính, được tạo ra bằng cách trộn chất lỏng với bột, thường được sử dụng làm chất kết dính.
Nghĩa phổ thông:
Hồ dán
Ví dụ
The recipe called for a thick paste made from cornstarch and water.
Công thức yêu cầu một hỗn hợp sệt được làm từ tinh bột ngô và nước.
Xem thêm

A thick, soft mixture made by crushing and blending food items like fruits or vegetables.

Một hỗn hợp đặc, mềm được tạo ra bằng cách nghiền và trộn đều các loại thực phẩm như trái cây hoặc rau củ.
Nghĩa phổ thông:
Nghiền nhuyễn
Ví dụ
The chef spread the herb paste onto the bread.
Đầu bếp phết sốt rau thơm lên bánh mì.
Xem thêm

paste
noun
(JEWEL MATERIAL)

ipa us/peɪst/

A type of hard glass used to make fake jewels.

Một loại thủy tinh cứng được dùng để chế tác trang sức giả.
Ví dụ
She preferred the subtle sparkle of paste over the brilliance of true gems.
Cô ấy thích sự lấp lánh tinh tế của kính giả hơn là sự lộng lẫy của đá quý thật.
Xem thêm

paste
verb
(STICK)

ipa us/peɪst/
[ Transitive ]
Xem thêm

To stick one thing to another, often using a glue-like substance.

Thực hiện hành động gắn kết một vật thể này với một vật thể khác, thông thường bằng cách sử dụng một chất có đặc tính kết dính.
Nghĩa phổ thông:
Dán
Ví dụ
Workers sometimes paste notices to construction fences.
Công nhân đôi khi dán thông báo lên hàng rào công trình.
Xem thêm

paste
verb
(COMPUTING)

ipa us/peɪst/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To put a copied piece of text into a specific place in a computer document.

Chèn một đoạn văn bản đã được sao chép vào một vị trí cụ thể trong tài liệu trên máy tính.
Nghĩa phổ thông:
Dán
Ví dụ
After copying the sentence, he decided to paste it on the top left corner of the document.
Sau khi sao chép câu văn, anh ấy quyết định dán nó vào góc trên bên trái của tài liệu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect