bg header

payback

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

payback
noun
(ADVANTAGE)

ipa us/ˈpeɪ·bæk/

A benefit or profit that you get from something.

Một lợi ích hoặc lợi nhuận thu được từ một hoạt động hoặc sự việc.
Nghĩa phổ thông:
Thành quả
Ví dụ
The company expected a big payback from their new advertising campaign.
Công ty kỳ vọng chiến dịch quảng cáo mới sẽ mang lại hiệu quả lớn.
Xem thêm

payback
noun
(SOMETHING BAD)

ipa us/ˈpeɪ·bæk/

A bad thing that happens to someone as a result of something wrong they did before.

Một hậu quả tiêu cực xảy đến với một người do những hành vi sai trái mà họ đã gây ra trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Quả báo
Ví dụ
After consistently arriving late and being unhelpful, her colleagues' lack of support when she needed it felt like deserved payback.
Sau khi thường xuyên đi làm muộn và tỏ ra thiếu hợp tác, việc đồng nghiệp không hỗ trợ cô ấy khi cần thiết khiến cô ấy cảm thấy đó là sự trả giá xứng đáng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect