bg header

PAYE

EN - VI
Definitions

PAYE
noun

ipa us/ˌpiː·eɪ·waɪˈiː/

A system where an employer takes a person's income tax directly from their wages and sends it to the government.

Một hệ thống trong đó người sử dụng lao động khấu trừ trực tiếp thuế thu nhập cá nhân của một người từ tiền lương của họ và chuyển nộp cho chính phủ.
Nghĩa phổ thông:
Khấu trừ thuế tại nguồn
Ví dụ
Before receiving their first paycheck, new staff members usually provide information necessary for the company to manage their paye deductions.
Trước khi nhận lương đầu tiên, nhân viên mới thường cung cấp thông tin cần thiết để công ty thực hiện khấu trừ thuế theo paye.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect