
payoff
EN - VI

payoffnoun(RESULT)
C2
The final result or benefit of actions, or a concluding explanation.
Kết quả cuối cùng hoặc lợi ích thu được từ các hành động, hoặc một lời giải thích mang tính kết luận.
Ví dụ
At the end of the confusing story, the author provided a clear payoff that made everything understandable.
Cuối câu chuyện rối rắm, tác giả đã đưa ra một lời giải thích sáng tỏ giúp mọi thứ trở nên dễ hiểu.
Xem thêm
payoffnoun(MONEY)
C2
Money given to someone, often to stop them from causing problems or to make them do what you wish.
Một khoản tiền được chi trả cho một cá nhân, thường với mục đích ngăn chặn họ gây ra vấn đề hoặc thúc đẩy họ thực hiện một hành động theo mong muốn của người chi trả.
Nghĩa phổ thông:
Tiền mua chuộc
Ví dụ
Critics suggested that the quick approval of the project was a payoff for the large donation made to local officials.
Giới phê bình cho rằng việc phê duyệt dự án nhanh chóng là một vụ hối lộ để đổi lấy khoản đóng góp lớn dành cho các quan chức địa phương.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


