
peaches and cream
EN - VI

peaches and creamnoun
C2
A situation where everything is pleasant and easy
Một tình huống mà mọi thứ đều diễn ra tốt đẹp, dễ chịu và không có khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Mọi việc suôn sẻ
Ví dụ
For a while, their new business venture seemed like peaches and cream , with steady growth and no major setbacks.
Ban đầu, dự án kinh doanh mới của họ tưởng chừng như thuận buồm xuôi gió, với sự tăng trưởng ổn định và không gặp bất kỳ trở ngại lớn nào.
Xem thêm
peaches and creamadjective
B2
A face that is pale with pink cheeks.
Mô tả một khuôn mặt có làn da trắng sáng, kết hợp với sắc hồng hào tự nhiên ở đôi má.
Nghĩa phổ thông:
Da trắng hồng
Ví dụ
The young dancer's complexion was peaches and cream , highlighting her delicate features.
Làn da của nữ vũ công trẻ trắng hồng, làm nổi bật những nét thanh tú của cô.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


