
pellet
EN - VI

pelletnoun
B2
Small metal pieces fired from certain types of guns.
Những mảnh kim loại nhỏ được bắn ra từ một số loại súng nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Đạn chì
Ví dụ
The air rifle uses tiny pellets as ammunition to shoot at targets.
Súng hơi dùng đạn chì nhỏ để bắn vào mục tiêu.
Xem thêm
C2
A tiny, solid, round or tube-shaped piece of something.
Một mảnh nhỏ li ti, rắn, có hình tròn hoặc hình ống của một chất liệu nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Viên
Ví dụ
A tiny lead pellet was recovered from the old pipe during the renovation.
Một viên chì nhỏ xíu đã được tìm thấy từ đường ống cũ trong quá trình cải tạo.
Xem thêm
C2
The solid waste of particular animals
Chất thải rắn của một số loài động vật cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Phân viên
Ví dụ
The gardener noticed small, round pellets scattered around the base of the plants.
Người làm vườn thấy những viên phân nhỏ, tròn nằm rải rác quanh gốc cây.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


