bg header

penance

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

penance
noun

ipa us/ˈpen·əns/

Something you do to show you are sorry for a mistake, often for religious reasons.

Một hành động tự nguyện thực hiện để bày tỏ sự ăn năn, hối lỗi về một sai lầm hoặc tội lỗi, đặc biệt thường liên quan đến các nghi lễ hoặc giáo lý tôn giáo.
Nghĩa phổ thông:
Sám hối
Ví dụ
For his penance, he was told to pray every day for a month.
Anh ta được bảo phải cầu nguyện mỗi ngày trong một tháng để sám hối.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect