bg header

penetration

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

penetration
noun
(MOVEMENT INTO)

ipa us/ˌpen·əˈtreɪ·ʃən/
[ Offensive ]

The act of putting a penis or another object into another person's body during sex.

Hành vi đưa dương vật hoặc vật thể khác vào cơ thể của người khác trong quá trình quan hệ tình dục.

The act of moving into or through something or someone

Sự di chuyển vào bên trong hoặc xuyên qua một vật thể hoặc cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Sự xâm nhập
Ví dụ
The small projectile caused a complete penetration of the target material.
Vật phóng nhỏ đã xuyên thủng hoàn toàn vật liệu mục tiêu.
Xem thêm

penetration
noun
(UNDERSTANDING)

ipa us/ˌpen·əˈtreɪ·ʃən/

The ability to understand something quickly and completely.

Khả năng thấu hiểu một vấn đề một cách nhanh chóng và toàn diện.
Nghĩa phổ thông:
Sự thấu đáo
Ví dụ
With her sharp penetration, she quickly grasped the new system's functions.
Nhờ tư duy sắc bén, cô ấy đã nhanh chóng nắm bắt các chức năng của hệ thống mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect