bg header

per diem

EN - VI
Definitions

per diem
noun

Money paid each day to an employee working away from home or the office to cover their daily expenses.

Khoản tiền được thanh toán hàng ngày cho một nhân viên làm việc xa nhà hoặc văn phòng để trang trải các chi phí sinh hoạt hằng ngày của họ.
Nghĩa phổ thông:
Phụ cấp hàng ngày
Ví dụ
When attending the out-of-town conference, each participant received a per diem for their daily needs.
Khi tham dự hội nghị ngoại tỉnh, mỗi đại biểu đều nhận được một khoản phụ cấp sinh hoạt hàng ngày để phục vụ các nhu cầu cơ bản.
Xem thêm

per diem
adjective

For each day

Theo ngày; áp dụng cho mỗi ngày; hoặc tính theo từng ngày.
Ví dụ
The company offers employees a per diem rate to cover travel expenses while on business trips.
Công ty cấp cho nhân viên mức công tác phí theo ngày để trang trải chi phí đi lại trong các chuyến công tác.
Xem thêm

per diem
adverb

Meaning 'for each day' when placed after a sum of money.

Được dùng để chỉ ý nghĩa 'theo ngày' hoặc 'mỗi ngày' khi đứng sau một khoản tiền.
Nghĩa phổ thông:
Theo ngày
Ví dụ
The grant included a $60 per diem allowance for each participant in the workshop.
Khoản tài trợ bao gồm khoản phụ cấp 60 đô la mỗi ngày cho mỗi người tham gia hội thảo.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect