
perk
EN - VI

perknoun
C1
An extra benefit or advantage, like money or items, given to someone because of their job.
Một lợi ích hoặc ưu đãi bổ sung, ví dụ như tiền bạc hay hiện vật, được cấp cho một người bởi vì công việc hoặc vị trí của họ.
Nghĩa phổ thông:
Phúc lợi
Ví dụ
Employees enjoyed the free on-site childcare, considering it a significant perk of their employment.
Nhân viên rất hài lòng với dịch vụ trông trẻ miễn phí tại chỗ, coi đây là một phúc lợi đáng kể mà công việc mang lại.
Xem thêm
C2
An advantage
Một lợi ích
Ví dụ
Having flexible working hours is a big perk of this position.
Có giờ làm việc linh hoạt là một lợi ích lớn của vị trí này.
Xem thêm
perkverb
C2
To make a liquid, often coffee, filter through something.
Làm cho một chất lỏng, thường là cà phê, lọc qua một vật liệu hoặc bộ lọc.
Ví dụ
We could hear the coffee quietly perk in the background as we prepared breakfast.
Trong lúc chuẩn bị bữa sáng, chúng tôi có thể nghe thấy tiếng cà phê sôi ri rỉ ở phía sau.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


