
permanent
EN - VI

permanentnoun
B1
A hair treatment that curls hair, or the curly style it creates.
Một phương pháp xử lý tóc nhằm tạo độ xoăn cho tóc, hoặc kiểu tóc xoăn được hình thành từ phương pháp đó.
Nghĩa phổ thông:
Uốn tóc
Ví dụ
After several hours at the salon, her hair had a beautiful permanent .
Sau vài giờ ở salon, mái tóc của cô ấy đã có một kiểu uốn rất đẹp.
Xem thêm
permanentadjective
B1
Staying for a very long time or forever
Có tính chất tồn tại hoặc kéo dài trong một khoảng thời gian rất lâu hoặc vĩnh viễn.
Nghĩa phổ thông:
Vĩnh viễn
Ví dụ
The artist used a special paint that created a permanent mark on the stone.
Người nghệ sĩ đã sử dụng một loại sơn đặc biệt tạo ra một dấu vết không phai trên đá.
Xem thêm
B1
Existing or happening all the time
Tồn tại hoặc diễn ra liên tục và không ngừng.
Nghĩa phổ thông:
Vĩnh viễn
Ví dụ
After years of traveling, he decided to find a permanent home in the quiet village.
Sau nhiều năm lang bạt, anh quyết định an cư tại ngôi làng yên bình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


