bg header

personally

EN - VI
Definitions

personally
adverb

ipa us/ˈpɜr·sən·əl·iː/

Used when you give your opinion

Được sử dụng để trình bày hoặc nhấn mạnh ý kiến, quan điểm cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Riêng tôi
Ví dụ
She felt, personally, that the quiet environment was better for studying.
Riêng cô ấy thì thấy rằng môi trường yên tĩnh tốt hơn cho việc học.
Xem thêm

Affecting you and not anyone else

Liên quan hoặc tác động đến riêng bản thân một cá nhân, không phải người khác.
Nghĩa phổ thông:
Cá nhân
Ví dụ
He decided to personally deliver the important documents.
Anh ấy quyết định đích thân giao các tài liệu quan trọng.
Xem thêm

Done directly by you, not by another person

Được thực hiện trực tiếp bởi chính cá nhân, không thông qua người khác.
Nghĩa phổ thông:
Đích thân
Ví dụ
The ceo chose to personally oversee the critical project to ensure its success.
Giám đốc điều hành đã quyết định đích thân giám sát dự án trọng điểm để đảm bảo thành công.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect