bg header

phew

EN - VI
Definitions

phew
exclamation
(SHOWING PLEASURE)

ipa us/fjuː/

Used to express relief when a difficult or dangerous situation has finished or is avoided.

Được sử dụng để biểu thị sự nhẹ nhõm khi một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm đã kết thúc hoặc được tránh khỏi.
Nghĩa phổ thông:
Phù!
Ví dụ
Phew! the intense presentation is over, and i can finally relax.
Phù! buổi thuyết trình căng thẳng đã kết thúc, và tôi cuối cùng cũng có thể thư giãn.
Xem thêm

phew
exclamation
(SHOWING DISLIKE)

ipa us/fjuː/

A sound made to show you feel hot and uncomfortable

Một âm thanh được phát ra để biểu lộ cảm giác nóng nực và khó chịu.
Ví dụ
After running up the stairs, she exclaimed, "phew, it's so stuffy in here!"
Sau khi chạy lên cầu thang, cô ấy thốt lên: "mệt quá, trong này ngột ngạt quá đi thôi!"
Xem thêm

Used to show strong dislike of a bad smell.

Được sử dụng để biểu thị sự không hài lòng mạnh mẽ hoặc thái độ ghét bỏ đối với một mùi khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Eo ơi!
Ví dụ
When the spoiled milk was opened, someone exclaimed, "phew!"
Khi sữa thiu được mở ra, ai đó thốt lên: "eo ôi!"
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect