bg header

phoney

EN - VI
Definitions
Form and inflection

phoney
noun

ipa us/ˈfoʊ·niː/

Someone who pretends to be something they are not, or who is not honest.

Một cá nhân giả vờ là một điều gì đó không phải bản chất thật của họ, hoặc là người không trung thực.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ giả dối
Ví dụ
His sudden interest in the charity seemed like a performance, making many wonder if he was just a phoney seeking attention.
Sự quan tâm đột ngột của anh ta đến tổ chức từ thiện trông như một màn kịch, khiến nhiều người tự hỏi liệu anh ta có phải chỉ là kẻ đạo đức giả để gây chú ý không.
Xem thêm

phoney
adjective

ipa us/ˈfoʊ·niː/

Not sincere or not real

Không chân thành hoặc giả tạo.
Nghĩa phổ thông:
Giả
Ví dụ
His compliments felt phoney, as if he didn't truly mean them.
Những lời khen của anh ta nghe có vẻ giả tạo, như thể anh ta không hề thật lòng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect