
picnic
EN - VI

picnicnoun
A1
A relaxed meal eaten outdoors, or the food prepared for it
Một bữa ăn thư giãn được thưởng thức ở không gian ngoài trời, hoặc là thực phẩm đã được chuẩn bị cho bữa ăn đó.
Nghĩa phổ thông:
Bữa ăn ngoài trời
Ví dụ
The family packed a large picnic basket for their day at the beach.
Gia đình chuẩn bị một giỏ đồ ăn dã ngoại lớn cho ngày đi chơi biển.
Xem thêm
picnicverb
B1
To have a picnic somewhere
Tổ chức hoặc tham gia một buổi dã ngoại ngoài trời tại một địa điểm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đi dã ngoại
Ví dụ
The friends decided to picnic in the park on a sunny afternoon.
Nhóm bạn quyết định đi dã ngoại trong công viên vào một buổi chiều nắng đẹp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


