
pillion
EN - VI

pillionnoun
C2
A passenger seat on a motorcycle, located behind the driver.
Ghế phụ dành cho hành khách, được đặt phía sau người lái trên xe mô tô.
Nghĩa phổ thông:
Ghế sau xe máy
Ví dụ
She hoped to ride on the pillion during their trip.
Cô ấy hy vọng sẽ được ngồi sau xe trong chuyến đi của họ.
Xem thêm
pillionadjective
B2
Located behind the main rider on a motorcycle, bicycle, or horse.
Chỉ vị trí nằm phía sau người điều khiển chính trên xe máy, xe đạp, hoặc ngựa.
Ví dụ
He adjusted the straps on the special pillion saddle designed for a child to ride safely behind him on the horse.
Anh ấy điều chỉnh dây đai trên chiếc yên phụ đặc biệt được thiết kế để một đứa trẻ có thể ngồi an toàn phía sau anh ấy trên lưng ngựa.
Xem thêm
pillionadverb
B2
Sitting on the seat behind the main rider of a motorcycle, bicycle, or horse
Mô tả việc ngồi trên ghế phụ phía sau người điều khiển chính của một phương tiện (như xe máy, xe đạp) hoặc một con vật (như ngựa).
Nghĩa phổ thông:
Ngồi sau
Ví dụ
She felt the wind in her hair while riding pillion on the open road.
Cô ấy cảm nhận gió luồn qua tóc khi ngồi sau xe trên đường trường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


