
pink
EN - VI

pinknoun(COLOUR)
A2
[ Countable ]
Xem thêm
A pale red colour
Một màu đỏ nhạt.
Nghĩa phổ thông:
Màu hồng
Ví dụ
Many flowers bloom in shades of pink during spring.
Nhiều loài hoa nở rộ với đủ sắc hồng vào mùa xuân.
Xem thêm
pinknoun(PLANT)
A2
[ Countable ]
A small garden plant with sweet-smelling flowers, often pink, white, or red, and thin, grey-green leaves. it can also refer to one of these flowers.
Một loài thực vật thân thảo nhỏ thường được trồng làm cảnh, có hoa thơm với nhiều màu sắc như hồng, trắng, đỏ và lá mỏng, màu xanh xám. từ này cũng có thể dùng để chỉ riêng một bông hoa của loài cây này.
Nghĩa phổ thông:
Cẩm chướng
Ví dụ
Along the stone path, a border of vibrant pinks filled the air with their sweet scent.
Dọc theo lối đi lát đá, một hàng cẩm chướng rực rỡ tỏa hương thơm ngào ngạt khắp không khí.
Xem thêm
pinkverb
C2
To make a high knocking sound because the fuel is not burning correctly, usually referring to a car engine.
Phát ra tiếng gõ hoặc tiếng lốc cốc cao âm, do nhiên liệu không được đốt cháy đúng cách, thường xảy ra ở động cơ (đặc biệt là động cơ ô tô).
Ví dụ
If your car's engine begins to pink , it often indicates a problem with the ignition timing.
Nếu động cơ xe của bạn bắt đầu gõ máy, điều đó thường cho thấy có vấn đề về thời điểm đánh lửa.
Xem thêm
pinkadjective(PALE RED)
A2
Of a pale red colour
Có màu đỏ nhạt.
Nghĩa phổ thông:
Màu hồng
Ví dụ
She chose a bright pink ribbon to tie around the gift box.
Cô ấy chọn một chiếc ruy băng màu hồng tươi để buộc quanh hộp quà.
Xem thêm
pinkadjective(SOCIALIST)
C2
(slightly) supporting socialist ideas and principles
Có khuynh hướng ủng hộ hoặc tán thành (một phần) các tư tưởng và nguyên tắc xã hội chủ nghĩa.
Nghĩa phổ thông:
Hơi thiên tả
Ví dụ
Her economic theories, though not fully socialist, were often described as pink due to their emphasis on collective well-being.
Các học thuyết kinh tế của cô ấy, dù không hoàn toàn là xã hội chủ nghĩa, vẫn thường được mô tả là mang màu sắc xã hội chủ nghĩa do nhấn mạnh phúc lợi tập thể.
Xem thêm
pinkadjective(GAY)
C1
Relating to gay people
Liên quan đến người đồng tính.
Nghĩa phổ thông:
Đồng tính
Ví dụ
Many businesses are now recognizing the economic power of the pink dollar.
Nhiều doanh nghiệp hiện đang nhận ra sức mạnh kinh tế của cộng đồng lgbt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


