
pirate
EN - VI

piratenoun(SHIPS)
B1
A person who travels by ship and attacks other ships to steal from them.
Một người đi tàu thuyền và thực hiện hành vi tấn công các tàu khác nhằm mục đích cướp đoạt tài sản.
Nghĩa phổ thông:
Cướp biển
Ví dụ
The lookout spotted a distant ship that a known pirate commanded, causing alarm on deck.
Lính gác phát hiện một con tàu ở phía xa do một tên hải tặc khét tiếng chỉ huy, gây báo động trên boong tàu.
Xem thêm
piratenoun(MOVIES/MUSIC)
B2
A person who copies songs, movies, or computer programs without permission and sells them.
Một cá nhân sao chép và kinh doanh các tác phẩm (như bài hát, phim ảnh, chương trình máy tính) mà không có sự cho phép của chủ sở hữu bản quyền.
Nghĩa phổ thông:
Người vi phạm bản quyền
Ví dụ
As a pirate , he made money by selling copied software.
Bằng nghề làm lậu, anh ta kiếm tiền nhờ bán phần mềm lậu.
Xem thêm
pirateverb
B2
To illegally copy and sell digital items such as software, music, or films.
Sao chép và phân phối/bán trái phép các sản phẩm kỹ thuật số như phần mềm, âm nhạc hoặc phim ảnh.
Nghĩa phổ thông:
Sao chép lậu
Ví dụ
He was arrested for pirating popular films and then selling the illegal copies.
Anh ta bị bắt vì đã sao chép và bán lậu các bộ phim nổi tiếng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


