bg header

pissy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

pissy
adjective
(ANGRY)

ipa us/ˈpɪs·iː/

Annoyed and showing it in your actions

Có biểu hiện khó chịu hoặc bực tức một cách rõ ràng qua hành vi.
Nghĩa phổ thông:
Cáu kỉnh
Ví dụ
He gave a pissy sigh when asked to clean up the mess again.
Anh ấy thở dài một tiếng đầy bực bội khi lại được yêu cầu dọn dẹp đống lộn xộn.
Xem thêm

pissy
adjective
(URINE)

ipa us/ˈpɪs·iː/

Smelling like or wet with urine.

Mang mùi hoặc bị dính ướt bởi nước tiểu.
Ví dụ
The abandoned alley reeked with a strong, pissy smell.
Con hẻm bỏ hoang bốc mùi khai nồng nặc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect