
pivot
EN - VI

pivotnoun
C2
A fixed point that helps something turn or stay balanced.
Một điểm cố định giúp vật thể quay hoặc giữ thăng bằng.
Nghĩa phổ thông:
Điểm tựa
Ví dụ
The heavy gate swung open easily on its sturdy pivot .
Cánh cổng nặng xoay mở dễ dàng trên trục xoay kiên cố.
Xem thêm
C2
The main or most important person or thing in a situation
Người hoặc yếu tố trung tâm, quan trọng nhất trong một tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Điểm mấu chốt
Ví dụ
The team leader became the pivot around whom all project decisions revolved.
Trưởng nhóm trở thành nhân vật trung tâm, mọi quyết định của dự án đều xoay quanh anh ấy.
Xem thêm
C2
A basketball player whose main role is to stand with their back to the basket to get the ball and pass it to other players on their team.
Một cầu thủ bóng rổ có vai trò chủ yếu là đứng quay lưng về phía rổ để nhận bóng và chuyền cho các đồng đội trong đội.
Nghĩa phổ thông:
Trung phong
Ví dụ
With their back to the hoop, the pivot waited for the pass inside.
Quay lưng về rổ, trung phong chờ đường chuyền vào trong.
Xem thêm
pivotverb(TURN)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To turn or twist
Thực hiện hành động xoay hoặc vặn.
Nghĩa phổ thông:
Xoay hoặc vặn
Ví dụ
The camera pivots to capture a wider view of the scene.
Máy ảnh xoay để ghi lại khung cảnh rộng hơn.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To turn your body while holding a ball, by keeping one foot still on the ground and moving the other foot.
Thực hiện động tác xoay cơ thể trong khi giữ bóng, bằng cách giữ một chân trụ cố định trên mặt đất và di chuyển chân còn lại.
Nghĩa phổ thông:
Xoay trụ
Ví dụ
After receiving the ball under the basket, the center pivoted smoothly to face the hoop for a shot.
Sau khi nhận bóng dưới rổ, trung phong xoay trụ mượt mà để đối mặt rổ và dứt điểm.
Xem thêm
pivotverb(CHANGE OPINIONS)
C2
[ Intransitive ]
To change your ideas or plans so they are different from what they were before
Thay đổi một cách căn bản hoặc đột ngột định hướng, ý tưởng, hoặc kế hoạch đã thiết lập trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Đổi hướng
Ví dụ
When new information emerged, the research team decided to pivot their initial hypothesis.
Khi có thông tin mới, nhóm nghiên cứu quyết định thay đổi giả thuyết ban đầu của họ.
Xem thêm
pivotverb(CHANGE SUBJECT)
C2
[ Intransitive ]
To change the subject to avoid discussing something.
Chủ động thay đổi chủ đề thảo luận nhằm tránh đề cập đến một vấn đề cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đánh trống lảng
Ví dụ
When asked about the project's delays, the manager pivoted to discussing future plans instead.
Khi được hỏi về những chậm trễ của dự án, người quản lý đã lái sang việc bàn về các kế hoạch tương lai.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


