bg header

plague

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

plague
noun

ipa us/pleɪg/

A serious disease that kills many people.

Một căn bệnh nghiêm trọng gây tử vong cho nhiều người.
Nghĩa phổ thông:
Bệnh dịch
Ví dụ
The plague caused widespread suffering in the ancient city.
Dịch hạch đã gieo rắc nỗi đau khổ cùng cực khắp thành phố cổ.
Xem thêm

plague
verb

ipa us/pleɪg/

To repeatedly cause trouble or distress to someone or something

Liên tục gây ra sự phiền toái, rắc rối hoặc khổ sở cho ai đó hoặc cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Ám ảnh
Ví dụ
Small technical glitches continued to plague the new software system, despite several updates.
Những lỗi kỹ thuật nhỏ vẫn tiếp tục đeo bám hệ thống phần mềm mới, mặc dù đã được cập nhật nhiều lần.
Xem thêm

To bother someone by constantly asking questions or causing persistent annoyance.

Gây phiền toái hoặc khó chịu một cách liên tục và dai dẳng cho ai đó, thường là bằng việc đặt câu hỏi dồn dập.
Nghĩa phổ thông:
Làm phiền dai dẳng
Ví dụ
Persistent worries about the deadline began to plague her thoughts.
Những lo lắng dai dẳng về thời hạn bắt đầu ám ảnh tâm trí cô ấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect