
platoon
EN - VI
platoonnoun(GROUP)
C1
A small group of around ten or twelve soldiers, led by a lieutenant.
Một nhóm nhỏ gồm khoảng mười đến mười hai binh lính, do một trung úy chỉ huy.
Nghĩa phổ thông:
Trung đội
Ví dụ
A new lieutenant was assigned to command the platoon .
Một thiếu úy mới được bổ nhiệm chỉ huy tiểu đội.
Xem thêm
C2
A group of vehicles, often military ones.
Một nhóm các phương tiện, thường là phương tiện quân sự.
Nghĩa phổ thông:
Đoàn xe
Ví dụ
The entire platoon stretched for over a kilometer on the road.
Cả đoàn xe trải dài hơn một cây số trên đường.
Xem thêm
C2
A group of vehicles linked together, either physically or by computer, that travel very close to each other to save space, fuel, or money.
Một nhóm phương tiện được kết nối với nhau, có thể là về mặt vật lý hoặc thông qua máy tính, di chuyển rất gần nhau nhằm mục đích tiết kiệm không gian, nhiên liệu hoặc chi phí.
Nghĩa phổ thông:
Đoàn xe kết nối
Ví dụ
The long-haul trucks formed a platoon on the highway, reducing air drag.
Các xe tải đường dài đi thành đoàn sát nhau trên đường cao tốc, giúp giảm lực cản không khí.
Xem thêm
platoonnoun(SPORTS)
C2
Two sports players who share one playing spot, taking turns to play at different times.
Việc hai cầu thủ thể thao cùng chia sẻ một vị trí thi đấu, luân phiên nhau ra sân vào các thời điểm khác nhau tùy theo chiến thuật hoặc tình huống cụ thể.
Ví dụ
The coach decided to use a platoon at first base, with one player starting against left-handed pitchers and another against right-handed ones.
Huấn luyện viên quyết định áp dụng chiến thuật luân phiên ở vị trí chốt một, với một cầu thủ ra sân khi đối đầu pitcher thuận tay trái và người còn lại khi đối đầu pitcher thuận tay phải.
Xem thêm
platoonverb(SPORTS)
C2
In a sports team, to use two players at the same position at different times, or for a player to share a position with another player.
Trong bối cảnh thể thao, hành động sử dụng hai cầu thủ khác nhau luân phiên tại cùng một vị trí, hoặc để một cầu thủ chia sẻ vị trí với một cầu thủ khác.
Nghĩa phổ thông:
Sử dụng luân phiên
Ví dụ
The coach decided to platoon the two outfielders, using one against left-handed pitchers and the other against right-handed pitchers.
Huấn luyện viên quyết định luân phiên sử dụng hai cầu thủ outfield, một người để đối phó với người ném bóng tay trái và người kia để đối phó với người ném bóng tay phải.
Xem thêm
platoonverb(VEHICLES)
C2
To link vehicles, physically or using computers, so they can travel very close together in a line to save space, fuel, or money.
Liên kết các phương tiện giao thông, bằng cách vật lý hoặc sử dụng hệ thống máy tính, để chúng có thể di chuyển rất gần nhau thành một hàng nhằm tiết kiệm không gian, nhiên liệu hoặc chi phí.
Nghĩa phổ thông:
Ghép đoàn xe
Ví dụ
Automated trucks will soon platoon on highways to reduce traffic and fuel use.
Xe tải tự hành sẽ sớm chạy nối đuôi nhau trên đường cao tốc để giảm ùn tắc giao thông và tiết kiệm nhiên liệu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

