bg header

plaza

EN - VI
Definitions
Form and inflection

plaza
noun

ipa us/ˈplæz·ə/
View more

An open public space or square in a town, often found in spanish-speaking countries.

Một không gian công cộng mở hoặc quảng trường nằm trong một thị trấn hay thành phố, đặc biệt phổ biến ở các quốc gia nói tiếng tây ban nha.
Nghĩa phổ thông:
Quảng trường
Ví dụ
Many people gathered in the town plaza to listen to the live music concert.
Nhiều người tập trung ở quảng trường thị trấn để nghe buổi biểu diễn nhạc sống.
Xem thêm

A planned area in a town that contains a group of buildings, often including stores.

Một khu vực được quy hoạch trong một đô thị, chứa một tập hợp các tòa nhà, thường bao gồm các cửa hàng.
Nghĩa phổ thông:
Khu phức hợp
Ví dụ
People often meet at the main plaza to walk around and visit the different stores.
Mọi người thường hẹn nhau tại khu phức hợp chính để đi dạo và ghé thăm các cửa hàng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect