bg header

pliant

EN - VI
Definitions
Form and inflection

pliant
adjective
(PERSON)

ipa us/ˈplaɪ·ənt/

Easily influenced or controlled by others

Dễ dàng bị người khác tác động hoặc chi phối.
Nghĩa phổ thông:
Nhu nhược
Ví dụ
She was very pliant, always agreeing to whatever her friends wanted to do.
Cô ấy rất dễ dãi, luôn chiều theo mọi điều bạn bè muốn làm.
Xem thêm

Open to change or new ideas.

Có khả năng hoặc sẵn lòng tiếp nhận sự thay đổi hay những ý tưởng mới.
Nghĩa phổ thông:
Linh hoạt
Ví dụ
Even when faced with unexpected challenges, the research group remained pliant, ready to explore alternative methods.
Ngay cả khi đối mặt với những thách thức bất ngờ, nhóm nghiên cứu vẫn giữ được sự linh hoạt, sẵn sàng tìm tòi các phương pháp thay thế.
Xem thêm

pliant
adjective
(SUBSTANCE)

ipa us/ˈplaɪ·ənt/

Able to bend easily without breaking

Có khả năng uốn cong một cách dễ dàng mà không bị gãy vỡ.
Nghĩa phổ thông:
Mềm dẻo
Ví dụ
The gymnast stretched her pliant body into an impressive backbend.
Vận động viên thể dục dụng cụ uốn cong thân hình dẻo dai của mình thành một tư thế uốn lưng đầy ấn tượng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect