
pliant
EN - VI

pliantadjective(PERSON)
C2
Easily influenced or controlled by others
Dễ dàng bị người khác tác động hoặc chi phối.
Nghĩa phổ thông:
Nhu nhược
Ví dụ
She was very pliant , always agreeing to whatever her friends wanted to do.
Cô ấy rất dễ dãi, luôn chiều theo mọi điều bạn bè muốn làm.
Xem thêm
C2
Open to change or new ideas.
Có khả năng hoặc sẵn lòng tiếp nhận sự thay đổi hay những ý tưởng mới.
Nghĩa phổ thông:
Linh hoạt
Ví dụ
Even when faced with unexpected challenges, the research group remained pliant , ready to explore alternative methods.
Ngay cả khi đối mặt với những thách thức bất ngờ, nhóm nghiên cứu vẫn giữ được sự linh hoạt, sẵn sàng tìm tòi các phương pháp thay thế.
Xem thêm
pliantadjective(SUBSTANCE)
C2
Able to bend easily without breaking
Có khả năng uốn cong một cách dễ dàng mà không bị gãy vỡ.
Nghĩa phổ thông:
Mềm dẻo
Ví dụ
The gymnast stretched her pliant body into an impressive backbend.
Vận động viên thể dục dụng cụ uốn cong thân hình dẻo dai của mình thành một tư thế uốn lưng đầy ấn tượng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


