
poetry
EN - VI

poetrynoun
B1
Poems as a whole, considered as a type of writing.
Là tổng thể các tác phẩm thơ ca, được nhìn nhận như một thể loại văn học.
Nghĩa phổ thông:
Thơ ca
Ví dụ
The new anthology features diverse examples of modern poetry from around the world.
Tuyển tập mới này giới thiệu những tác phẩm thơ hiện đại đa dạng từ khắp nơi trên thế giới.
Xem thêm
B2
A very beautiful or emotional quality
Một phẩm chất mang vẻ đẹp hoặc tính truyền cảm sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Chất thơ
Ví dụ
The way the dancer moved across the stage had a certain poetry , graceful and touching.
Cách người vũ công di chuyển trên sân khấu toát lên một nét thơ rất riêng, vừa duyên dáng vừa lay động lòng người.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


