bg header

point of view

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

point of view
noun

ipa us/ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/

A way of considering something

Một cách thức hoặc phương diện để nhìn nhận, xem xét một vấn đề, sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Quan điểm
Ví dụ
The two sides could not agree because they approached the problem from completely different points of view.
Hai bên không thể thống nhất vì họ nhìn nhận vấn đề khác một trời một vực.
Xem thêm

An opinion

Một quan điểm.
Ví dụ
Everyone has a different point of view on how the project should be completed.
Ai cũng có quan điểm khác nhau về cách thức hoàn thành dự án.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect