bg header

poisonous

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

poisonous
adjective

ipa us/ˈpɔɪ·zən·əs/

Causing serious harm, sickness, or death.

Gây ra tổn thương nghiêm trọng, bệnh tật, hoặc tử vong.
Nghĩa phổ thông:
Có độc
Ví dụ
The beautiful but brightly colored mushroom was highly poisonous.
Cây nấm đẹp nhưng màu sắc sặc sỡ đó rất độc.
Xem thêm

Having poison that it uses for protection.

Có chất độc mà nó sử dụng để tự vệ.
Nghĩa phổ thông:
Độc
Ví dụ
The green frog was poisonous, so we knew not to touch it.
Con ếch xanh có độc, nên chúng tôi biết không được chạm vào nó.
Xem thêm

Very unpleasant and unkind

Có tính chất cực kỳ khó chịu và ác ý.
Nghĩa phổ thông:
Độc địa
Ví dụ
Her criticism was so poisonous that it ruined the entire meeting.
Lời chỉ trích của cô ấy quá cay nghiệt đến mức phá hỏng cả cuộc họp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect