
polish
EN - VI

polishnoun(CLEANING)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
A cream or other substance used to clean or make something shine.
Một loại kem hoặc chất liệu khác được sử dụng để làm sạch hoặc làm cho bề mặt vật thể trở nên sáng bóng.
Nghĩa phổ thông:
Chất đánh bóng
Ví dụ
She found a can of shoe polish in the cupboard to make her boots look new.
Cô ấy tìm thấy một hộp xi đánh giày trong tủ để đánh cho đôi bốt của mình trông như mới.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
The act of making something clean by rubbing it.
Hành động làm sạch một vật bằng cách chà xát.
Nghĩa phổ thông:
Việc lau chùi
Ví dụ
The security guard finished the final polish of the glass doors.
Người bảo vệ đã hoàn tất lần lau chùi cuối cùng cho các cánh cửa kính.
Xem thêm
polishnoun(SKILL)
C2
[ Uncountable ]
The quality of being done with great skill and care.
Chất lượng của sự hoàn thiện đạt được thông qua kỹ năng điêu luyện và sự tỉ mỉ cao độ.
Nghĩa phổ thông:
Sự trau chuốt
Ví dụ
The final version of the software had a lot of polish , making it easy and enjoyable to use.
Phiên bản cuối cùng của phần mềm có độ hoàn thiện rất cao, khiến nó dễ sử dụng và mang lại trải nghiệm thú vị.
Xem thêm
polishnoun
B1
The language of poland
Tiếng ba lan
Ví dụ
She learned to speak polish by practicing every day.
Cô ấy học tiếng ba lan bằng cách luyện tập mỗi ngày.
Xem thêm
polishverb
B2
To rub something with a cloth or brush to make it clean and shiny
Hành động lau hoặc chà xát một vật thể bằng vải hoặc bàn chải nhằm làm cho nó sạch và bóng loáng.
Nghĩa phổ thông:
Đánh bóng
Ví dụ
She likes to polish her old silver jewelry until it gleams.
Cô ấy thích đánh bóng bộ trang sức bạc cũ cho đến khi sáng loáng.
Xem thêm
polishadjective
B1
From or about poland, its people, or its language.
Thuộc về hoặc liên quan đến ba lan, người dân ba lan, hoặc tiếng ba lan.
Ví dụ
Many families in the neighborhood celebrate polish customs during the holidays.
Nhiều gia đình trong khu phố thực hiện các phong tục ba lan trong dịp lễ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


