bg header

polished

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

polished
adjective
(CLEAN)

ipa us/ˈpɑː·lɪʃt/

Having been polished

Đã trải qua quá trình xử lý bề mặt bằng cách đánh bóng, nhằm loại bỏ vết bẩn và làm cho vật thể trở nên nhẵn bóng, sáng sủa.
Nghĩa phổ thông:
Đã được đánh bóng
Ví dụ
Light reflected brightly off the highly polished metal.
Ánh sáng phản chiếu rực rỡ từ kim loại bóng loáng như gương.
Xem thêm

polished
adjective
(SKILLED)

ipa us/ˈpɑː·lɪʃt/

Displaying elegant style and confidence

Thể hiện phong thái trang nhã và sự tự tin.
Nghĩa phổ thông:
Lịch lãm
Ví dụ
She gave a polished performance, showing her years of training.
Cô ấy đã thể hiện một màn trình diễn điêu luyện, minh chứng cho nhiều năm rèn luyện của mình.
Xem thêm

Showing great skill

Thể hiện kỹ năng vượt trội.
Nghĩa phổ thông:
Điêu luyện
Ví dụ
Her presentation was so polished that everyone understood the complex ideas easily.
Bài thuyết trình của cô ấy rất trau chuốt, đến mức mọi người dễ dàng nắm bắt được các khái niệm phức tạp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect