
polyester
EN - VI

polyesternoun(MATERIAL)
B2
[ Uncountable ]
Xem thêm
An artificial material, a type of plastic, often used for making items like clothes, bags, and tents.
Một loại vật liệu tổng hợp, thuộc nhóm polyme (nhựa), thường được dùng để sản xuất các mặt hàng như quần áo, túi xách và lều trại.
Ví dụ
The reusable shopping bag felt strong because it was woven from thick polyester threads.
Túi mua sắm tái sử dụng rất chắc chắn vì nó được dệt từ những sợi polyester dày.
Xem thêm
polyesternoun(TYPE OF POLYMER)
C1
[ Countable ]
A chemical substance made of large molecules built from many smaller parts, where these parts are connected by substances called esters, which are created when an acid and an alcohol react.
Một chất hóa học được cấu tạo từ các phân tử lớn, hình thành từ nhiều đơn vị nhỏ hơn, trong đó các đơn vị này được liên kết với nhau bằng các nhóm este; các nhóm este này được tạo ra từ phản ứng giữa một axit và một rượu.
Ví dụ
Many synthetic fabrics, like those used for sportswear, are made from polyester because its molecular structure provides good elasticity.
Nhiều loại vải tổng hợp, như dùng cho trang phục thể thao, được làm từ polyester vì cấu trúc phân tử của nó có độ đàn hồi tốt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


