bg header

popular

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

popular
adjective
(LIKED)

ipa us/ˈpɑː·pjə·lər/

Liked or approved by many people

Được nhiều người yêu thích hoặc tán thành.
Nghĩa phổ thông:
Phổ biến
Ví dụ
Many people want to buy the popular new smartphone.
Nhiều người muốn mua chiếc điện thoại thông minh mới đang được ưa chuộng.
Xem thêm

popular
adjective
(GENERAL)

ipa us/ˈpɑː·pjə·lər/
[ before Noun ]

For or involving everyday people instead of experts or specialists.

Dành cho hoặc liên quan đến những người dân thông thường, thay vì các chuyên gia hoặc nhà chuyên môn.
Nghĩa phổ thông:
Đại chúng
Ví dụ
Many popular beliefs about health are not supported by detailed medical research.
Nhiều quan niệm phổ biến về sức khỏe không được kiểm chứng bởi các nghiên cứu y học chuyên sâu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect