bg header

porch

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

porch
noun

ipa us/pɔːrtʃ/

A covered area at the front entrance of a building

Một khu vực có mái che ở lối vào phía trước của một tòa nhà.
Nghĩa phổ thông:
Hiên nhà
Ví dụ
We sat on the porch, enjoying the cool evening air.
Chúng tôi ngồi ngoài hiên, hóng mát buổi tối.
Xem thêm

A raised, covered area, often with some walls and usually made of wood, built onto the front or side of a building.

Một khu vực được nâng cao, có mái che, thường có một số bức tường và thường được làm bằng gỗ, được xây dựng gắn liền với mặt trước hoặc mặt bên của một tòa nhà.
Nghĩa phổ thông:
Hiên nhà
Ví dụ
A comfortable chair was placed on the porch, perfect for reading.
Một chiếc ghế thoải mái được đặt trên hiên nhà, rất lý tưởng để đọc sách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect