bg header

portrait

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

portrait
noun

ipa us/ˈpɔːr·trɪt/

An image of one or more people.

Một hình ảnh hoặc bức họa mô tả một hoặc nhiều người.
Nghĩa phổ thông:
Chân dung
Ví dụ
She proudly hung the large family portrait above the fireplace in the living room.
Cô ấy tự hào treo bức chân dung gia đình cỡ lớn trên lò sưởi trong phòng khách.
Xem thêm

A detailed description or representation of something.

Sự mô tả chi tiết hoặc sự thể hiện về một đối tượng/sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Sự khắc họa
Ví dụ
The documentary offered a compelling portrait of how a small community adapted to change.
Bộ phim tài liệu đã khắc họa một cách thuyết phục cách một cộng đồng nhỏ thích nghi với thay đổi.
Xem thêm

portrait
adjective

ipa us/ˈpɔːr·trɪt/

Oriented so that the height is greater than the width, with the shorter edges at the top and bottom.

Được định hướng sao cho chiều cao lớn hơn chiều rộng, với các cạnh ngắn nằm ở phía trên và phía dưới.
Nghĩa phổ thông:
Chiều dọc
Ví dụ
Before printing, he adjusted the page to portrait to fit more text on each sheet.
Trước khi in, anh ấy điều chỉnh trang về định dạng dọc để chứa được nhiều văn bản hơn trên mỗi trang.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect