bg header

postdate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

postdate
verb
(HAPPEN AFTER)

ipa us/ˌpoʊstˈdeɪt/

To happen or exist after something

Diễn ra hoặc tồn tại sau một sự kiện hoặc thời điểm khác.
Ví dụ
Many scientific theories postdate the initial observations that first sparked curiosity.
Nhiều lý thuyết khoa học ra đời sau những quan sát ban đầu đã khơi nguồn sự tò mò.
Xem thêm

postdate
verb
(WRITE DATE)

ipa us/ˌpoʊstˈdeɪt/

To put a date on a document that is later than the day you write it, often to get an advantage.

Đặt một ngày trên tài liệu muộn hơn ngày thực tế viết tài liệu đó, thường là để đạt được lợi thế.
Nghĩa phổ thông:
Ghi ngày sau
Ví dụ
She asked the landlord if she could postdate the rent check until her next payday.
Cô ấy hỏi chủ nhà liệu cô có thể ghi ngày thanh toán trên tấm séc tiền thuê nhà lùi lại cho đến kỳ lương tiếp theo của cô ấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect