bg header

postpartum

EN - VI
Definitions
Form and inflection

postpartum
noun

ipa us/ˌpoʊstˈpɑːr·ɾəm/

The time after a baby is born.

Khoảng thời gian diễn ra sau khi sinh con.
Nghĩa phổ thông:
Hậu sản
Ví dụ
Support groups are available for parents navigating postpartum.
Các nhóm hỗ trợ hiện có dành cho cha mẹ đang vượt qua giai đoạn sau sinh.
Xem thêm

postpartum
adjective

ipa us/ˌpoʊstˈpɑːr·ɾəm/

About the time after a baby is born.

Thuộc về hoặc liên quan đến thời kỳ sau khi sinh con.
Nghĩa phổ thông:
Sau sinh
Ví dụ
The hospital offers a specialized postpartum ward for new mothers and their babies.
Bệnh viện có một khoa hậu sản chuyên biệt dành cho các bà mẹ mới sinh và em bé của họ.
Xem thêm

postpartum
adverb

ipa us/ˌpoʊstˈpɑːr·ɾəm/

After a baby is born

Liên quan đến khoảng thời gian sau khi một em bé được sinh ra.
Nghĩa phổ thông:
Sau sinh
Ví dụ
Many mothers experience significant fatigue postpartum.
Nhiều bà mẹ thường bị kiệt sức sau sinh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect