
potential
EN - VI

potentialnoun(ABILITY)
B2
Someone's or something's ability to grow, do well, or succeed.
Khả năng của một người hoặc một sự vật để phát triển, hoạt động tốt hoặc đạt được thành công.
Nghĩa phổ thông:
Tiềm năng
Ví dụ
Despite facing many challenges, the small business realized its full potential and became very successful.
Dù đối mặt với vô vàn khó khăn, doanh nghiệp nhỏ đã phát huy hết tiềm năng của mình và trở nên rất thành công.
Xem thêm
potentialnoun(IN PHYSICS)
C1
The amount of electrical energy or force in a circuit, measured in volts.
Lượng năng lượng điện hoặc lực điện có trong một mạch điện, được đo bằng volt.
Nghĩa phổ thông:
Điện thế
Ví dụ
A voltmeter was used to measure the potential across the terminals of the battery.
Vôn kế được dùng để đo điện thế giữa hai cực của pin.
Xem thêm
potentialadjective
B2
Possible when the necessary conditions exist
Có khả năng xảy ra, tồn tại hoặc phát triển khi có đủ các điều kiện cần thiết.
Nghĩa phổ thông:
Tiềm năng
Ví dụ
Improving public transport has a potential benefit of reducing traffic.
Cải thiện giao thông công cộng có thể mang lại lợi ích giảm tắc nghẽn giao thông.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


