bg header

pottery

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

pottery
noun

ipa us/ˈpɑː·ɾər·iː/

The activity or skill of making objects from clay with your hands.

Hoạt động hoặc kỹ năng chế tác các vật phẩm từ đất sét bằng tay.
Nghĩa phổ thông:
Làm gốm
Ví dụ
She enjoys pottery in her free time, often creating beautiful bowls and vases.
Cô ấy thích làm gốm trong thời gian rảnh, thường làm những chiếc bát và lọ hoa đẹp.
Xem thêm

Objects made by hand from clay.

Các đồ vật được tạo tác bằng tay từ đất sét.
Nghĩa phổ thông:
Đồ gốm
Ví dụ
The shelf was filled with colorful pottery, each piece unique.
Trên chiếc kệ đầy ắp những món đồ gốm rực rỡ, mỗi món một vẻ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect