bg header

powerlessly

EN - VI
Definitions

powerlessly
adverb

ipa us/ˈpaʊ·ər·ləs·liː/

In a way that shows someone cannot change or affect what is happening.

Theo một cách thức thể hiện sự bất lực, không có khả năng thay đổi hoặc tác động đến diễn biến sự việc.
Nghĩa phổ thông:
Một cách bất lực
Ví dụ
The character watched powerlessly as the machine broke down.
Nhân vật chỉ biết bất lực nhìn cỗ máy gặp sự cố.
Xem thêm

In a way that shows a lack of physical strength.

Một cách thức biểu hiện sự thiếu hụt sức mạnh thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Yếu ớt
Ví dụ
The injured bird flopped powerlessly on the ground, its wings unable to carry it.
Con chim bị thương ngã vật xuống đất, đôi cánh yếu ớt không thể cất nó bay lên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect