bg header

prance

EN - VI
Definitions
Form and inflection

prance
verb

ipa us/præns/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To walk with lively, exaggerated movements

Di chuyển hoặc đi lại với những bước đi/chuyển động sống động, nhanh nhẹn và có phần khoa trương, cường điệu.
Nghĩa phổ thông:
Làm dáng
Ví dụ
The young child began to prance around the living room, excited about the new toy.
Đứa trẻ bắt đầu nhún nhảy quanh phòng khách, háo hức với món đồ chơi mới.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To take small, quick steps, raising the legs higher than usual.

Thực hiện những bước đi nhỏ và nhanh, đồng thời nâng chân cao hơn mức thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Nhún nhảy
Ví dụ
With a lively spirit, the young foal began to prance, its tiny hooves quickly rising and falling.
Với tinh thần đầy sức sống, chú ngựa con bắt đầu nhún nhảy, những vó nhỏ liên tục nhấc lên hạ xuống.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect