bg header

predator

EN - VI
Definitions
Form and inflection

predator
noun

ipa us/ˈpred·ə·ɾər/

An animal that hunts, kills, and eats other animals.

Một loài động vật săn bắt, giết chết và tiêu thụ các loài động vật khác.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ săn mồi
Ví dụ
The hawk is a bird predator that swoops down quickly to catch mice.
Diều hâu là một loài chim săn mồi thường sà xuống rất nhanh để bắt chuột.
Xem thêm
[ Offensive ]

Someone who targets people to hurt them or commit a crime against them.

Một người nhắm mục tiêu vào người khác nhằm làm hại hoặc thực hiện hành vi phạm tội chống lại họ.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect