
prejudice
EN - VI

prejudicenoun
B2
An unfair opinion or feeling, usually made without enough information or knowledge.
Một quan điểm hoặc cảm xúc không công bằng, thường được hình thành mà không có đủ thông tin hoặc kiến thức.
Nghĩa phổ thông:
Định kiến
Ví dụ
She faced prejudice because of her unusual accent, as some people unfairly judged her abilities.
Cô ấy phải đối mặt với thành kiến chỉ vì giọng nói khác lạ của mình, khi một số người đã đánh giá phiến diện năng lực của cô.
Xem thêm
prejudiceverb
C1
To make someone form an unfair or unreasonable opinion about something.
Khiến ai đó hình thành một quan điểm không công bằng hoặc vô lý về một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Gây định kiến
Ví dụ
Try not to let a single bad experience prejudice your overall view of the entire category.
Cố gắng đừng để chỉ một trải nghiệm tồi tệ khiến cái nhìn tổng thể của bạn trở nên phiến diện về toàn bộ loại đó.
Xem thêm
C2
To have a harmful effect on something
Gây ra tác động bất lợi hoặc tổn hại đến một đối tượng, sự vật, hoặc tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Gây hại
Ví dụ
Allowing emotions to take over can prejudice a fair decision.
Việc để cảm xúc lấn át có thể làm mất đi tính khách quan của một quyết định.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


