bg header

premise

EN - VI
Definitions
Form and inflection

premise
noun

ipa us/ˈprem·ɪs/

A main idea or belief that something else is based on.

Một ý tưởng, giả thuyết hoặc niềm tin cơ bản làm nền tảng cho sự phát triển hoặc lập luận của một điều gì đó khác.
Nghĩa phổ thông:
Tiền đề
Ví dụ
The entire research project operated on the premise that human behavior is largely influenced by environment.
Toàn bộ dự án nghiên cứu này dựa trên giả định rằng hành vi con người chủ yếu chịu ảnh hưởng bởi môi trường.
Xem thêm

premise
verb

ipa us/prɪˈmaɪz/
View more

To base something on an idea or belief

Xây dựng hoặc thiết lập một điều gì đó dựa trên một ý tưởng hoặc niềm tin cốt lõi.
Nghĩa phổ thông:
Lấy làm cơ sở
Ví dụ
The new economic model premised its success on stable market conditions.
Mô hình kinh tế mới lấy điều kiện thị trường ổn định làm tiền đề cho sự thành công của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect