bg header

press

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

press
noun
(NEWSPAPERS)

ipa us/pres/
[ Uncountable ]

The opinion or view of someone or something that is reported by news organizations.

Tổng thể ý kiến hoặc quan điểm về một người hay sự việc, được các tổ chức tin tức báo cáo hoặc phản ánh.
Nghĩa phổ thông:
Công luận
Ví dụ
The company hoped for positive press when they released their latest environmental report.
Công ty kỳ vọng sẽ nhận được những phản hồi tích cực từ báo chí khi công bố báo cáo môi trường mới nhất của mình.
Xem thêm

press
noun
(BOOKS)

ipa us/pres/
[ Countable ]

A company that prints and makes books and other printed items.

Một công ty chuyên in ấn và xuất bản sách cùng các ấn phẩm in ấn khác.
Nghĩa phổ thông:
Nhà xuất bản
Ví dụ
After completing the manuscript, the author sent it to a well-known press for consideration.
Sau khi hoàn thành bản thảo, tác giả đã gửi nó đến một nhà xuất bản nổi tiếng để xem xét.
Xem thêm

press
noun
(PRINTING MACHINE)

ipa us/pres/
[ Countable ]

A machine used for printing.

Một loại máy móc được sử dụng để thực hiện quá trình in ấn.
Nghĩa phổ thông:
Máy in
Ví dụ
Workers loaded large sheets of paper onto the press for the next job.
Công nhân chất những tấm giấy lớn lên máy in để chuẩn bị cho công việc tiếp theo.
Xem thêm

press
noun
(PUSH)

ipa us/pres/
[ Countable ]

A firm push against something using the fingers.

Sự ấn mạnh vào một vật thể bằng các ngón tay.
Nghĩa phổ thông:
Sự ấn
Ví dụ
He applied a careful press to the switch to dim the lights.
Anh ấy nhấn cẩn thận công tắc để giảm độ sáng của đèn.
Xem thêm
[ Countable ]

A machine or tool that pushes down on something to squash it, remove liquid from it, or make it flat.

Một loại máy móc hoặc dụng cụ được thiết kế để tác dụng lực nén lên một vật thể, nhằm mục đích nén chặt, chiết tách chất lỏng hoặc làm phẳng.
Nghĩa phổ thông:
Máy ép
Ví dụ
The old farmer used a large cider press to extract juice from his apples.
Ông lão nông dùng một chiếc cối ép táo cỡ lớn để ép lấy nước từ những quả táo của mình.
Xem thêm
[ Countable ]

The action of smoothing clothes using an iron

Hành động làm phẳng quần áo bằng bàn là.
Ví dụ
After washing, she gave her shirt a quick press to remove wrinkles.
Sau khi giặt, cô ấy là qua loa cái áo để làm phẳng phiu.
Xem thêm

press
verb
(PUSH)

ipa us/pres/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To push something hard without necessarily moving it far.

Tác dụng một lực ấn mạnh lên một vật thể mà không nhất thiết khiến nó dịch chuyển một quãng xa.
Nghĩa phổ thông:
Ấn
Ví dụ
They had to press the components together to make them fit.
Họ phải ép các bộ phận vào với nhau để chúng khớp.
Xem thêm
[ Transitive ]

To make clothes smooth using an iron

Làm cho quần áo trở nên phẳng phiu bằng cách sử dụng bàn là.
Nghĩa phổ thông:
Ủi
Ví dụ
He carefully learned how to press his shirts to remove all the wrinkles.
Anh ấy đã cẩn thận học cách ủi áo sơ mi của mình để chúng phẳng phiu.
Xem thêm
[ Transitive ]

To push down on fruit to make its juice come out

Thực hiện hành động tác động lực ép xuống trái cây nhằm chiết xuất nước ép từ chúng.
Nghĩa phổ thông:
Vắt
Ví dụ
The machine began to press the apples for cider.
Cỗ máy bắt đầu ép táo để làm rượu táo.
Xem thêm
[ Transitive ]

To make a cd, dvd, etc.

Sản xuất đĩa cd, dvd, v.v.
Ví dụ
Thousands of instructional videos were pressed onto dvds for educational purposes.
Hàng ngàn video hướng dẫn đã được ghi vào đĩa dvd để phục vụ mục đích giáo dục.
Xem thêm
[ Transitive ]

To make something flat and firm by putting a heavy object on it.

Ép hoặc nén một vật thể để làm cho vật đó trở nên phẳng và chắc chắn, thường bằng cách đặt một vật nặng lên trên.
Nghĩa phổ thông:
Ép
Ví dụ
She pressed the wet clothes to squeeze out the water.
Cô ấy ép quần áo ướt cho ráo nước.
Xem thêm

press
verb
(PERSUADE)

ipa us/pres/
[ Transitive ]

To try to convince someone strongly to do something

Nỗ lực thuyết phục hoặc thúc ép một người nào đó thực hiện một hành động hoặc chấp nhận một quan điểm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Thúc ép
Ví dụ
The manager continued to press the team for a faster completion of the project.
Người quản lý tiếp tục hối thúc đội ngũ hoàn thành dự án nhanh hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect