bg header

primary school

EN - VI
Definitions

primary school
noun

ipa us/ˈpraɪ·mər·iː ˌskuːl/

A school for children aged five to eleven.

Một trường học dành cho trẻ em từ năm đến mười một tuổi.
Nghĩa phổ thông:
Trường tiểu học
Ví dụ
The children graduated from primary school and were ready for a new level of education.
Các em học sinh đã tốt nghiệp tiểu học và sẵn sàng cho cấp học tiếp theo.
Xem thêm

In the us, a school for young children, typically between five and nine years old, also known as an elementary school.

Tại hoa kỳ, đây là một ngôi trường dành cho trẻ nhỏ, thường trong độ tuổi từ năm đến chín tuổi, còn được gọi là trường tiểu học.
Nghĩa phổ thông:
Trường tiểu học
Ví dụ
The new teacher felt excited to begin her career working with young students at the neighborhood primary school.
Cô giáo mới cảm thấy rất háo hức khi bắt đầu sự nghiệp giảng dạy cùng các em học sinh nhỏ tuổi tại trường tiểu học trong khu phố.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect