bg header

prince

EN - VI
Definitions
Form and inflection

prince
noun

ipa us/prɪns/

An important male member of a royal family, often the son or grandson of the king or queen

Một thành viên nam quan trọng của hoàng tộc, thường là con trai hoặc cháu trai của vua hoặc nữ hoàng.
Nghĩa phổ thông:
Hoàng tử
Ví dụ
Upon his birth, the boy was immediately given the title of prince.
Ngay từ khi chào đời, cậu bé đã lập tức được phong tước hiệu hoàng tử.
Xem thêm

A man who leads a country, often a small one.

Một người đàn ông lãnh đạo một quốc gia, thường là một quốc gia nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Vương công
Ví dụ
The young prince inherited the responsibility of governing his small nation.
Vị vương tử trẻ đảm nhận trách nhiệm cai quản quốc gia nhỏ bé của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect