bg header

prissy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

prissy
adjective

ipa us/ˈprɪs·iː/

Being too concerned with behaving and dressing in a very proper way.

Mô tả đặc điểm của một người quá chú trọng đến việc cư xử và ăn mặc theo lối quá khuôn phép, cầu kỳ hoặc khó tính.
Nghĩa phổ thông:
Quá kiểu cách
Ví dụ
His prissy attitude meant he always corrected the grammar of others, even in casual conversations.
Thái độ câu nệ của anh ta khiến anh ta luôn sửa lỗi ngữ pháp của người khác, ngay cả trong những cuộc trò chuyện bình thường.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect